Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đam, đảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đam, đảm:
Biến thể phồn thể: 擔;
Pinyin: dan4, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: daam1;
担 đam, đảm
đẵn, như "đẵn cây" (gdhn)
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (tdhv)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (gdhn)
đẫm (tdhv)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
đam, như "đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)" (gdhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)
đán, như "nhất đán thuỷ (hai thùng nước)" (gdhn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
đét, như "đen đét" (gdhn)
Pinyin: dan4, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: daam1;
担 đam, đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 担
Giản thể của chữ 擔.đẵn, như "đẵn cây" (gdhn)
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (tdhv)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (gdhn)
đẫm (tdhv)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
đam, như "đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)" (gdhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)
đán, như "nhất đán thuỷ (hai thùng nước)" (gdhn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
đét, như "đen đét" (gdhn)
Nghĩa của 担 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擔)
[dān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。用肩膀挑。
担水
gánh nước
人家两个人抬一筐,他一个人担两筐。
người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
2. nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương。担负;承当。
分担
chia sẻ
把任务担起来。
gánh lấy nhiệm vụ
承担
đảm đương; gánh vác.
你叫我师傅,我可担不起(不敢当)。
anh gọi tôi là sư phụ, tôi không dám nhận đâu.
Ghi chú: 另见 dàn
Từ ghép:
担保 ; 担不是 ; 担沉重 ; 担承 ; 担待 ; 担当 ; 担负 ; 担搁 ; 担架 ; 担惊 ; 担惊受怕 ; 担名 ; 担任 ; 担受 ; 担心 ; 担忧 ; 担子
Từ phồn thể: (擔)
[dàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。担子。
货郎担
gánh hàng rong.
2. đảm (đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 50 kg.)。重量单位,100斤等于1担。
3. gánh (lượng từ)。量词,用于成担的东西。
一担水
một gánh nước
两担柴
hai gánh củi
Ghi chú: 另见dān
Từ ghép:
担担面 ; 担子
[dān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。用肩膀挑。
担水
gánh nước
人家两个人抬一筐,他一个人担两筐。
người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
2. nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương。担负;承当。
分担
chia sẻ
把任务担起来。
gánh lấy nhiệm vụ
承担
đảm đương; gánh vác.
你叫我师傅,我可担不起(不敢当)。
anh gọi tôi là sư phụ, tôi không dám nhận đâu.
Ghi chú: 另见 dàn
Từ ghép:
担保 ; 担不是 ; 担沉重 ; 担承 ; 担待 ; 担当 ; 担负 ; 担搁 ; 担架 ; 担惊 ; 担惊受怕 ; 担名 ; 担任 ; 担受 ; 担心 ; 担忧 ; 担子
Từ phồn thể: (擔)
[dàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。担子。
货郎担
gánh hàng rong.
2. đảm (đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 50 kg.)。重量单位,100斤等于1担。
3. gánh (lượng từ)。量词,用于成担的东西。
一担水
một gánh nước
两担柴
hai gánh củi
Ghi chú: 另见dān
Từ ghép:
担担面 ; 担子
Chữ gần giống với 担:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Biến thể giản thể: 担;
Pinyin: dan1, dan4;
Việt bính: daam1 daam3
1. [擔心] đam tâm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [分擔] phân đảm;
擔 đam, đảm
◇Nguyễn Du 阮攸: Đồ bộ đam nang quy 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.
(Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách.
◎Như: đam nhậm 擔任 đương lấy trách nhiệm.Một âm là đảm.
(Danh) Cái đồ vác, gánh.
§ Cũng gọi là biển thiêu 扁挑, biển đảm 匾擔.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ 王進放下擔兒, 與他施禮 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
(Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (btcn)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
Pinyin: dan1, dan4;
Việt bính: daam1 daam3
1. [擔心] đam tâm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [分擔] phân đảm;
擔 đam, đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 擔
(Động) Vác, gánh.◇Nguyễn Du 阮攸: Đồ bộ đam nang quy 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.
(Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách.
◎Như: đam nhậm 擔任 đương lấy trách nhiệm.Một âm là đảm.
(Danh) Cái đồ vác, gánh.
§ Cũng gọi là biển thiêu 扁挑, biển đảm 匾擔.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ 王進放下擔兒, 與他施禮 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
(Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (btcn)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
Chữ gần giống với 擔:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擔
担,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảm
| đảm | 怛: | |
| đảm | 担: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 擔: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 疸: | hoàng đảm (bệnh vàng da) |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 膽: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 薝: |

Tìm hình ảnh cho: đam, đảm Tìm thêm nội dung cho: đam, đảm
